Nghĩa tiếng Việt
- Kiềm thần kinh giao cảm.tính từ
Ví dụ
-
The new medicine is sympatholytic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪmpəθoʊˈlɪtɪk/
The new medicine is sympatholytic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép