TanroDictionary Sổ từ

sympatholytic

/ˌsɪmpəθoʊˈlɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiềm thần kinh giao cảm.tính từ

Ví dụ

  1. The new medicine is sympatholytic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép