TanroDictionary Sổ từ

sympetalous

/ˌsɪmˈpɛtələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh tràng liền; có cánh tràng hợp (hoa).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sympetalous flower had joined petals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép