Nghĩa tiếng Việt
- Có cánh tràng liền; có cánh tràng hợp (hoa).tính từ
Tiếng Nhật
- 合弁ごうべんliên doanh (vd: công ty liên doanh)
Ví dụ
-
The sympetalous flower had joined petals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép