Nghĩa tiếng Việt
- Giao hưởng.tính từ
Ví dụ
-
The orchestra played beautiful symphonic music last night.
-
symphonic music
nhạc giao hưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪmˈfɒnɪk/
The orchestra played beautiful symphonic music last night.
symphonic music
nhạc giao hưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép