TanroDictionary Sổ từ

symphonic

/sɪmˈfɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao hưởng.tính từ

Ví dụ

  1. The orchestra played beautiful symphonic music last night.

  2. symphonic music

    nhạc giao hưởng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép