Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác nhạc giao hưởng.danh từ
- Người trong ban nhạc giao hưởng.danh từ
Ví dụ
-
The symphonist wrote a long, moving piece.
-
The symphonist played quietly in the orchestra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép