Nghĩa tiếng Việt
- Bản nhạc giao hưởng.danh từ
- Khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát).danh từ
- Dàn nhạc giao hưởng.danh từ
- , (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng.danh từ
- Sự hoà âm.danh từ
Tiếng Nhật
- 交響曲こうきょうきょくbản giao hưởng
- シンフォニーgiao hưởng
Ví dụ
-
The symphony filled the hall with rich sound.
-
The song opened with a short symphony.
-
The symphony rehearsed for the evening concert.
-
We went to a symphony last night.
-
Their voices created a beautiful symphony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép