Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : symphysial.tính từ
Ví dụ
-
The symphyseal joint was carefully studied.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪmfəˈsiəl/
The symphyseal joint was carefully studied.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép