Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc gốc ghép.tính từ
Ví dụ
-
This plant has a sympodial stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪmˈpoʊdiəl/
This plant has a sympodial stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép