TanroDictionary Sổ từ

symposiarch

/sɪmˈpəʊsɪrɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ tiệc rượu.danh từ
  2. Người chúc rượu.danh từ

Ví dụ

  1. The symposiarch welcomed all the guests.

  2. The symposiarch raised a glass to begin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép