Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ tiệc rượu.danh từ
- Người chúc rượu.danh từ
Ví dụ
-
The symposiarch welcomed all the guests.
-
The symposiarch raised a glass to begin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép