TanroDictionary Sổ từ

symposion

/sɪmˈpəʊʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thảo luận khoa học, đại học khoa học.danh từ

Ví dụ

  1. The symposion covered science and careful study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép