TanroDictionary Sổ từ

symposium

/sɪmˈpəʊziəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội nghị chuyên đề.danh từ
  2. Tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề).danh từ
  3. Tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The symposium discussed clean energy and jobs.

  2. The book is a symposium of short essays.

  3. They held a symposium after the meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép