Nghĩa tiếng Việt
- Hội nghị chuyên đề.danh từ
- Tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề).danh từ
- Tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The symposium discussed clean energy and jobs.
-
The book is a symposium of short essays.
-
They held a symposium after the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép