Nghĩa tiếng Việt
- Triệu chứng.tính từ
- Có tính chất triệu chứng.tính từ
Ví dụ
-
A cough is often symptomatic of a common cold.
-
Her fever was symptomatic of a cold.
-
symptomatic treatment
(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép