TanroDictionary Sổ từ

synaeresis

/sɪˈnɪərɪsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng hoà hợp nguyên âm.danh từ

Ví dụ

  1. The linguist studied synaeresis in speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép