Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoà hợp nguyên âm.danh từ
Ví dụ
-
The linguist studied synaeresis in speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈnɪərɪsɪs/
The linguist studied synaeresis in speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép