TanroDictionary Sổ từ

synagogal

/ˈsɪnəˌɡəʊɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc giáo đoàn Do Thái.tính từ
  2. Thuộc giáo đường Do Thái.tính từ

Ví dụ

  1. The synagogal hall was quiet and clean.

  2. The synagogal room welcomed visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép