Nghĩa tiếng Việt
- Hội đạo Do thái.tính từ
- Giáo đường (Do thái).tính từ
Ví dụ
-
The synagogical group met for study.
-
The old building had a synagogical style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép