TanroDictionary Sổ từ

synallagmatic

/sɪˌnæləˈmætɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ràng buộc đôi bên (hiệp ước).tính từ

Ví dụ

  1. The synallagmatic deal required both sides to agree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép