Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).danh từ
- Synapse.danh từ
Ví dụ
-
The class studied synapses under the microscope.
-
A synapses carries signals between nerve cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép