TanroDictionary Sổ từ

synchromesh

/ˈsɪŋkroʊˌmɛʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đồng bộ.danh từ

Ví dụ

  1. The synchromesh was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép