Nghĩa tiếng Việt
- Xảy ra đồng thời.động từ
- Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).động từ
- Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện... ).động từ
- Đồng bộ hoá.động từ
- Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.động từ
Ví dụ
-
He learned to synchronise the tool.
-
He can synchronise the file later.
-
They will synchronise the report tomorrow.
-
She tried to synchronise the issue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép