TanroDictionary Sổ từ

synchronistic

/ˌsɪŋkrəˈnæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; (ngôn ngữ) tính đồng đại.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed synchronistic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép