Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng bộ hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A synchronization helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/
A synchronization helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép