Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronizeđộng từ
- Đồng bộ.tính từ
Ví dụ
-
Please synchronized the note for me.
-
His voice stayed synchronized all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép