Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic).tính từ
Tiếng Nhật
- 同時どうじcùng lúc
Ví dụ
-
The synchronous result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋkrənəs/
The synchronous result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép