Nghĩa tiếng Việt
- Cái nghiệm đồng bộ.danh từ
Ví dụ
-
The engineer checked the synchroscope carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌskoʊp/
The engineer checked the synchroscope carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép