TanroDictionary Sổ từ

synchroscope

/ˌskoʊp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nghiệm đồng bộ.danh từ

Ví dụ

  1. The engineer checked the synchroscope carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép