TanroDictionary Sổ từ

syncline

/ˈsɪŋklaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp lõm; nếp uốn lõm.danh từ

Ví dụ

  1. The map showed a deep syncline.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép