Nghĩa tiếng Việt
- Rút bỏ âm giữa (của từ).động từ
- Nhấn lệch.động từ
Ví dụ
-
He learned to syncopate the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋkəˌpeɪt/
He learned to syncopate the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép