TanroDictionary Sổ từ

syncopation

/ˌsɪŋkəˈpeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút bỏ âm giữa (của từ).danh từ
  2. Sự nhấn lệch.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the syncopation on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép