Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng rụng âm giữa (của từ).danh từ
- Sự ngất.danh từ
- Nhấn lệch.danh từ
Tiếng Nhật
- 失神しっしんsự ngất xỉu
Ví dụ
-
The poet used syncope in the middle of the word.
-
She had syncope and fainted in class.
-
The singer used syncope to change the beat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép