TanroDictionary Sổ từ

syncopic

/sɪŋˈkɑːpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngất.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed syncopic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép