TanroDictionary Sổ từ

syncoptic

/sɪŋˈkɑːptɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngất.tính từ

Ví dụ

  1. The syncoptic option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép