TanroDictionary Sổ từ

syncretic

/sɪnˈkrɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết hổ lốn.tính từ

Ví dụ

  1. The syncretic option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép