Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết hổ lốn.danh từ
Ví dụ
-
A syncretist helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋkrəˌtɪst/
A syncretist helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép