Nghĩa tiếng Việt
- Xem syncytium: Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bàotính từ
- Thuộc thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.tính từ
Ví dụ
-
The entry syncytial points to syncytium.
-
The plan looked syncytial in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép