Nghĩa tiếng Việt
- Có ngón dính nhau.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed syndactylous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪnˈdæktʃələs/
His voice stayed syndactylous all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép