TanroDictionary Sổ từ

syndactylous

/sɪnˈdæktʃələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ngón dính nhau.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed syndactylous all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép