Nghĩa tiếng Việt
- Sự khớp bằng dây chằng.danh từ
- Chứng hư dây chằng.danh từ
Ví dụ
-
The syndesmosis was useful in class.
-
The syndesmosis appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép