Nghĩa tiếng Việt
- Phong trào công đoàn.danh từ
- Chủ nghĩa công đoàn.danh từ
Ví dụ
-
Syndicalism grew among factory workers.
-
He read about syndicalism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép