TanroDictionary Sổ từ

syndicalist

/ˈsɪndɪkəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia phong trào công đoàn.danh từ
  2. Người theo chủ nghĩa công đoàn.danh từ

Ví dụ

  1. The syndicalist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép