Nghĩa tiếng Việt
- Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.danh từ
- Tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc).danh từ
- Nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít).danh từ
- Nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu.danh từ
- Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.động từ
- Cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The workers joined a syndicate for better pay.
-
The news syndicate sent the story to many papers.
-
The university syndicate met in the afternoon.
-
The syndicate rented the lake cabin together.
-
The workers syndicate to protect their rights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép