TanroDictionary Sổ từ

syndicate

/ˈsɪndɪkət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.danh từ
  2. Tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc).danh từ
  3. Nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít).danh từ
  4. Nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu.danh từ
  5. Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.động từ
  6. Cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The workers joined a syndicate for better pay.

  2. The news syndicate sent the story to many papers.

  3. The university syndicate met in the afternoon.

  4. The syndicate rented the lake cabin together.

  5. The workers syndicate to protect their rights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép