TanroDictionary Sổ từ

syndicating

/ˈsɪndɪˌkeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syndicate.động từ

Ví dụ

  1. They are syndicating the article to local papers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép