Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hội chứng.tính từ
Ví dụ
-
The syndromic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈdrɑːnɪmsk/
The syndromic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép