Nghĩa tiếng Việt
- Theo phép cải dung.D
Ví dụ
-
She spoke synecdochically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪnəkˈdoʊkɪkəlli/
She spoke synecdochically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép