Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoà hợp nguyên âm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the syneresis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈnɛrəsəs/
She saw the syneresis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép