TanroDictionary Sổ từ

synergic

/səˈnɜːdʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp trợ; hiệp lực.tính từ
  2. Điều phối; đồng vận.tính từ

Ví dụ

  1. These synergic muscles help move the heavy weight.

  2. Their teams worked in a synergic way.

  3. synergic muscles

    các cơ hiệp trợ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép