TanroDictionary Sổ từ

synergist

/ˈsɪnɜːdʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tăng cường tác dụng (cho một chất khác); chất hỗ trợ.danh từ

Ví dụ

  1. This ingredient acts as a synergist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép