Nghĩa tiếng Việt
- tính hợp giao; hợp giao tử.danh từ
- Sự sinh sản hữu tính.danh từ
Ví dụ
-
The syngamy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋɡəmi/
The syngamy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép