TanroDictionary Sổ từ

syngamy

/ˈsɪŋɡəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính hợp giao; hợp giao tử.danh từ
  2. Sự sinh sản hữu tính.danh từ

Ví dụ

  1. The syngamy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép