TanroDictionary Sổ từ

synkaryon

/ˈsɪŋkjəɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân hợp; nhân hợp tử.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the synkaryon today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép