Nghĩa tiếng Việt
- Có bộ phận đực và cái trong cùng một hoa.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked synoecious in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈniːʃəs/
The plan looked synoecious in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép