TanroDictionary Sổ từ

synoecious

/sɪˈniːʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bộ phận đực và cái trong cùng một hoa.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked synoecious in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép