Nghĩa tiếng Việt
- Từ đồng nghĩa, dùng từ đồng nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked synonymic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪnəˌnɪmɪk/
The plan looked synonymic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép