Nghĩa tiếng Việt
- Tạo từ đồng nghĩa cho (một từ).động từ
Ví dụ
-
The ape can synonymize common words quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈnɑːnəˌmaɪz/
The ape can synonymize common words quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép