Nghĩa tiếng Việt
- Bảng tóm tắt, bảng toát yếu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the synopses yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪnəpsɪz/
She saw the synopses yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép