TanroDictionary Sổ từ

synoptist

/ˈsɪnəpəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khái quát, tóm tắt.tính từ
  2. Sách Phúc âm tóm tắt.tính từ
  3. Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.danh từ

Ví dụ

  1. The synoptist result helped everyone.

  2. The synoptist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép